17-11-2014

Thép cây tròn trơn vnsteel

Công ty vật liệu xây dựng 15 chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các loại thép xây dựng, đặc biệt là thép cây tròn trơn vnsteel cho các công trình lớn nhỏ tại Vũng Tàu.   Thép cây tròn trơn vnsteel là một trong những loại thép xây dựng có một lượng tiêu thụ lớn nhất của công ty thép miền Nam. Sản phẩm này có chất lượng vượt trội đã và đang xây dựng được chỗ đứng và thương hiệu riêng của mình. Với các loại thép cây tròn trơn (đường kính từ 14 ~ 45mm).   Điểm cần chú ý: Là sai số về đường kính chỉ ở mức ±0,40mm.   Thép xây dựng sẽ có kích thước sau: Ø6 -  Ø8, Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25, Ø28, Ø30, Ø32, Ø36, Ø40.   Chủng loại: Ø14-Ø50   Tính cơ lý của thép: Phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp. Trọng lượng, dung sai kích thước, tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.   Cách nhận biết thép tròn trơn miền Nam: - Trên mỗi sản phẩm thép cây tròn trơn miền Nam đều có in dòng chữ nổi “ VN STEEL”. - Mỗi thanh thép dài 6m (~ 1000 kg); 8.6m (~ 2000 kg); 11.7m – 12m (~ 3000 kg) tùy theo người dùng, buộc chặt thành bó bằng 4 đai thép tròn ø 7 chia đều.  - Mỗi bó thép cây tròn trơn vnsteel đều được treo nhãn của công ty: một mặt in tên tổng công ty, địa chỉ công ty sản xuất, còn mặt kia in tên sản phẩm, quy cách và tiêu chuẩn của sản phẩm.  - Cách đánh dấu sản phẩm thép cây tròn trơn của công ty thép Miền Nam cũng có nét riêng biệt. Các bó thép đều được sơn màu ở hai đầu nhằm mục đích chống gỉ sét đồng thời để nhận biết mác thép (màu sơn của mác thép).  

16-06-2017

Thép cây tròn trơn Vũng Tàu

Hiện nay, thép tròn trơn là một loại thép đang được ứng dụng rất phồ biến trong chế tạo, các công trình trọng điểm như: Các dự án cầu đường, các công trình xây dựng đường dây 500KV, đóng tàu, chế tạo thủy điện.  Thép cây tròn trơn Đặc tính của thép cây tròn trơn vũng Tàu như sau:  - Thép cây tròn trơn với bề ngoài nhẵn, dạng thanh, có chiều dài thông thường là 12m/cây. - Xuất xưởng dạng bó, khối lượng khoảng 2.000 kg/bó.  - Đường kính phổ biến: Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25. - Tính cơ lý của thép cây tròn trơn phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ giãn dài. Đặc điểm của thép cây tròn trơn Vũng Tàu: Với nguồn phôi được nhập khẩu từ Nhật Bản, cùng với quy trình sản xuất kỹ càng, công nghệ hiện đại và quy trình kiểm soát hàng đi chặt chẽ.  Mỗi cây thép đều đạt độ mềm, đủ độ tròn chuẩn (+/- 2zem), độ uốn (>25%) và chịu nhiệt tốt. Khác với các loại thép xây dựng khác thì thép tròn trơn hơi nghiên về cơ khí và chế tạo máy hơn là công trình xây dựng. Ngoài ra, còn có thép tròn trơn đặc là thép đặc tròn trơn được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng,…Gồm các đường kính 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm, 40mm.    Hiện nay, Cty vlxd 15 đang là đại lý chuyên phân phối sản phẩm thép cây tròn trơn Vũng Tàu Thép cây tròn trơn vnsteel  

02-12-2016

Thép cuộn Hòa Phát

Thép cuộn Hòa Phát là một trong những sản phẩm chính của tập đoàn Hòa Phát-HPG Group. Thép cuộn Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền với công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế mang tính chuẩn mực cao.   Đây là sản phẩm được các đơn vị thi công các công trình lớn nhỏ lựa chọn để xây dựng các nhà cao tầng, tòa tháp, đập thủy điện...bởi các tiêu chuẩn về chất lượng cũng như giá thành phân phối hợp lý.   Chủng loại thép cuộn: Φ 6, Φ8, D8 gai, Φ10 Các thông số kích thước:  Đường kính ngoài cuộn: Φ 1,2 m Bề mặt sáng bóng, tiết diện rất tròn, độ ôvan nhỏ Trọng lượng cuộn: 1000kg – 2100kg   Thép cuộn Hòa Phát đáp ứng được các tiêu chuẩn:  - QCVN (Việt Nam): Theo tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam, TCVN 1651-2: 2008 - JIS (Nhật Bản): Theo tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, JIS G3112-2010 - ASTM (Mỹ): Theo tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, ASTM A615/A 615M-08a - BS (Anh): Theo tiêu chuẩn công nghiệp Anh, BS 4449-1988.   Sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát có chất lượng cao và cơ tính ổn định nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại và quy trình đặt hàng khắc khe về thành phần hóa học của phôi thép. Tổ hợp cán Finishing Block với tốc độ cán 80m/giây tạo ra những sản phẩm thép cuộn nhẵn bóng, tròn đều, có khả năng chống oxy hóa cao Sản phẩm thép Hòa Phát được phân phối trên thị trường qua mạng lưới bán hàng rộng khắp, hệ thống kho trung chuyển đảm bảo việc giao nhận hàng nhanh chống hiệu quả cùng các điều kiện thanh toán ưu đãi. Tính chất cơ lý của từng loại sản phẩm thép Hòa Phát và phương pháp thử đều được quy định cụ thể trong từng tiêu chuẩn.  

17-11-2014

Thép cuộn vnsteel

Sử dụng trong nhiều công trình xây dựng, kéo dây và chế tạo bulong thông dụng, cùng với ngành công nghiệp khác. Về chủng loại:  Từ  Φ 5.5 đến Φ16.0 Các thông số kích thước: - Đường kính ngoài cuộn:  Φ 1200 mm   - Đường kính trong cuộn:   Φ 900 mm   - Trọng lượng cuộn:              2000 đến 2100kg   - Buộc 4 dây đai:                   Φ 7.0   - Dung sai kích thước:          Φ 5.5 đến Φ 10mm:              ≤± 0,15mm                                                     Φ 12 đến Φ14mm:                ≤± 0,20mm                                                      ≥ Φ 16mm:                        ≤± 0,25mm   Trọng lượng, diện tích, dung sai kích thước, tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.  

16-11-2014

Thép gân ren Vina Kyoei

Thép gân ren là 1 sản phẩm mới của VIna Kyoei từ 2012, được dùng nhiều trong các công trình dân dụng và các công trình nhà cao tầng… VLXD15 hãnh diện là đại lý phân phối trực tiếp sản phẩm thép gân ren từ nhà máy Vina Kyoei đến Vũng Tàu vì vậy khách hàng hãy yên tâm khi đặc hàng với chúng tôi.   Gồm các đường kính: 19mm, 22mm, 25mm, 28mm, 32mm, 36mm, 38mm, 43mm, 51mm. Được bó thành bó, trọng lượng khoảng 2,5 tấn. Gồm các sản phẩm: TR19, TR22, TR25, TR28,…TR51. Hiện nay, các sản phẩm thép gân phải đáp ứng cả 4 chỉ tiêu chất lượng:  - QCVN (Việt Nam): Theo tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam, TCVN 1651-2: 2008: bao gồm các mác thép: CB400-V (Sơn vàng 2 đầu), CB500-V (Sơn xanh dương 2 đầu). - JIS (Nhật Bản): Theo tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, JIS G3112-2010: bao gồm các mác thép: SD390 (Sơn vàng 2 đầu), SD490 (Sơn xanh dương 2 đầu). - ASTM (Mỹ): Theo tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, ASTM A615/A 615M – 12: G60 [420] (Sơn đỏ 2 đầu). Căn cứ sản xuất:  - Căn cứ vào yêu cầu về gân của TCVN 1651-2:2008 (Theo tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam) cho phép việc thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng về các thông số của gân. - Căn cứ vào các yêu cầu thực tế cũng như các ưu điểm khi lắp đặt khớp nối cho thép gân ren. - Công ty TNHH thép Vina Kyoei công bố thông số cho thép gân ren như sau: c≤0.7d. Việc áp dụng thông số của gân này cũng phù hợp với ASTM A615/A615M: 12, JIS G3112: 2010 - Như vậy, việc áp dụng thông số về gân nói trên đã được khách hàng chấp nhận. Sự khác biệt: + Là thép gân xây dựng với gân trên thanh thép dạng ren (thay cho dạng xương cá như thường lệ). + Ren trên thép gân được tạo ra trong quá trình cán nóng trực tiếp (không qua xử lý khác sau khi cán) + Ở bất kỳ vị trí nào trên thân thép gân ren cũng có thể dễ dàng kết nối bằng các loại khớp nối phù hợp. + Đẩy nhanh được tiến độ thi công cho các công trình xây dựng vì "chỉ cắt và nối". Dấu hiệu nhận biết thép gân Vina Kyoei - Trên thanh thép phải có: hình dấu thập nổi "Hoa Mai", chỉ số đường kính ở mặt đối diện giữa 2 "Hoa Mai".  - Khoảng cách giữ hai "Hoa Mai" hay "chỉ số đường kính" liên tiếp nhau phải từ 1,0 m đến 1,3 m tuỳ đường kính trục cán  - Từ TR43 trở lên thì chỉ thử uốn góc 90o - Cự ly kéo thử cho tất cả các kích cỡ của sản phẩm là 200mm. - Vina Kyoei có thể sản xuất sản phẩm ASTM có kích thước theo hệ mét hay inch-pound.  

16-11-2014

Thép gân Vina kyoei

Thép gân Vina Kyoei là một trong những loại sản phẩm của công ty Thép Việt Nhật sản xuất, bao gồm các chủng loại từ D10-D51 được ứng dụng trong xây dựng các công trình dân dụng, ngành công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường...   Gồm các đường kính: 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 32mm, 36mm, 43mm, 51mm. Được bó thành bó, trọng lượng khoảng 2,5 tấn. Hiện nay, các sản phẩm thép gân phải đáp ứng cả 4 chỉ tiêu chất lượng:  - QCVN (Việt Nam): Theo tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam, TCVN 1651-2: 2008: bao gồm các mác thép: CB300-V (Sơn trắng 2 đầu), CB400-V (Sơn vàng 2 đầu), CB400-V (Sơn đỏ 2 đầu), CB500-V (Sơn xám 2 đầu). - JIS (Nhật Bản): Theo tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, JIS G3112-2010: bao gồm các mác thép: SD 295A (Sơn trắng 2 đầu), SD390 (Sơn vàng 2 đầu), SD490 (Sơn xanh dương 2 đầu). - ASTM (Mỹ): Theo tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, ASTM A615/A 615M – 12: G40 [280] (Sơn trắng 2 đầu), G60 [420] (Sơn đỏ 2 đầu). - BS (Anh): Theo tiêu chuẩn công nghiệp Anh   Để nhận biết thép gân Vina Kyoei ở các điểm sau: - Trên thanh thép phải có: hình dấu thập nổi "Hoa Mai", chỉ số đường kính ở mặt đối diện giữa 2 "Hoa Mai".  - Khoảng cách giữ hai "Hoa Mai" hay "chỉ số đường kính" liên tiếp nhau phải từ 1,0 m đến 1,3 m tuỳ đường kính trục cán  - Từ D43 trở lên thì chỉ thử uốn góc 90o - Cự ly kéo thử cho tất cả các kích cỡ của sản phẩm là 200mm. - Vina Kyoei có thể sản xuất sản phẩm ASTM có kích thước theo hệ mét hay inch-pound.   Giá thép gân Vina Kyoei Được đánh giá là sản phẩm đạt chất lượng cao cho ngành xây dựng. Thép gân Vina Kyoei luôn đảm bảo giá cả trên thị trường ổn định, phù hợp và cạnh tranh với nhiều công ty sản xuất thép xây dựng khác. Vì sao nên chọn thép gân Vina Kyoei: - Thép phù hợp với các công trình xây dựng dân dụng - Mang lại chất lượng kinh tế, chi phí trung bình mà đảm bảo chất lượng - Với công nghệ sản xuất hiện đại, công suất lớn, thép gân Vina Kyoei đáp ứng được tối đa nhu cầu của người sử dụng - Luôn hướng tới một môi trường thân thiện, xanh, sạch, đẹp. - Vina Kyoei không sử dụng hiệu ứng tôi mà làm nguội bằng nước áp lực cao (Quenching) trong quá trình cán. - Những sản phẩm thép gân theo những tiêu chuẩn khác như TCVN, GOST, BS..đều có thể sản xuất theo yêu cầu của quý khách hàng - Đối với các thép gân có đường kính danh xưng lớn hơn 32mm, thì độ giãn dài tương đối sẽ giảm đi 2% khi đường kính danh xưng của thép gân tăng lên 3mm. Tuy nhiên, độ giảm này không quá 4%.